Câu tiếng Anh có từ “forehead”
414 câu thật có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forehead nghĩa là trán. forehead là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the face above the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forehead
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This prodigious labour has left no trace of fatigue on the strong cheeks dappled with red, and on the large white forehead.
Từ trong câu: forehead, fatigue, cheek, labor, leave, trace, strong, red
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His forehead, however, was, though retreating, lofty, and I have heard it characterised as intellectual.
Từ trong câu: characterise, forehead, however, though, retreat, hear, intellectual
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Up there they’ve got it,” he said, tapping his forehead.
Từ trong câu: tap, forehead, up, get
Liam O'Flaherty, Return of the brute. Nguồn: Project Gutenberg #77215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think," Mr. Monk put his finger reflectively to his forehead, "I think I have heard the name."
Từ trong câu: monk, think, mr, put, finger, forehead, hear, name
Fergus Hume, The Disappearing Eye. Nguồn: Project Gutenberg #56841. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your eyebrows have become as thick as my finger, and your forehead resembles what, in some very astonishing poetry, I once saw styled, ‘a blue-piled thunderloft.’
Từ trong câu: astonishing, poetry, become, thick, finger, forehead, resemble, once
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” said Mrs. Snow dubiously, as she brushed the tumbled hair from her forehead and took a deep breath, “well, I’ve done my darndest.
Từ trong câu: dubiously, well, mr, snow, brush, tumble, hair, forehead
W. C. Tuttle, The ranch of the tombstones. Nguồn: Project Gutenberg #73545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forehead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forehead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forehead trong kho câu?
- Kho câu có 414 câu có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forehead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forehead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forehead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forehead: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.