Câu tiếng Anh có từ “forehead”
254 câu thật có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forehead nghĩa là trán. forehead là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the face above the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forehead
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Beads of perspiration stood thick on his patchily coloured forehead; with lips stiffening, and intently staring eyes, he waited for what the released prisoner would say.
Từ trong câu: patchily, perspiration, stand, thick, color, forehead, lip, stiffen
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I walked up and down my study, rubbing my forehead, but the name would not recur to me.
Từ trong câu: recur, walk, up, down, study, rub, forehead, name
Frank R. Stockton, The House of Martha. Nguồn: Project Gutenberg #18822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blood running down his face as he scratched an ulcerous tumour on his forehead, he said, “Would this were all that is to befall me!”
Từ trong câu: tumour, tumor, blood, run, down, face, scratch, forehead
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would not stand in my light, he said, recurring to that sheet-anchor of a tolerant sentence whenever his forehead began to gather clouds.
Từ trong câu: tolerant, stand, light, recur, sheet, anchor, sentence, whenever
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Johnson subsided on the other knee, looking calmly at his would-be murderer, though beads of perspiration were standing on his forehead.
Từ trong câu: perspiration, subside, mr, knee, look, calmly, murderer, though
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forehead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forehead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forehead trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forehead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forehead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forehead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forehead: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.