E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forehead”

254 câu thật có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forehead nghĩa là trán. forehead là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the face above the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Willie's shaggy hair had been cut, and the curtain of dark brown locks being turned aside revealed a well-shaped forehead whiter than his cheeks.

    Từ trong câu: forehead, hair, cut, curtain, dark, brown, lock, turn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The anterior part of their forehead is somewhat lighter than the remaining part of their head and back.

    Từ trong câu: lighter, part, forehead, somewhat, remain, head, back

    Emil K. Urban, Birds from Coahuila, Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #26076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stumbled down the mountain, going into an exile lonelier than that stigmatized by the brand on his forehead.

    Từ trong câu: brand, exile, stumble, down, mountain, go, forehead

    Robert Abernathy, The Dead-Star Rover. Nguồn: Project Gutenberg #64690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng forehead

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • broad forehead592 lần
  • bald forehead218 lần
  • wrinkled forehead194 lần
  • burning forehead226 lần
  • white forehead834 lần
  • smooth forehead164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forehead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forehead trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forehead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forehead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forehead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forehead: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.