Câu tiếng Anh có từ “forehead”
467 câu thật có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forehead nghĩa là trán. forehead là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the face above the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forehead
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She stopped and put both arms around his neck, her head tipped back, her eyes half closed, her sweet yellow hair rolling from her forehead.
Từ trong câu: around, arm, closed, forehead, stop, put, neck, head
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The light showed the white mark on Diamond's forehead, but Ruby's eye shone so bright, that he thought more light came out of it than went in.
Từ trong câu: mark, light, show, white, forehead, eye, shine, bright
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forehead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forehead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forehead trong kho câu?
- Kho câu có 467 câu có từ forehead hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forehead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forehead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forehead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forehead: Quá khứ đơn (143 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.