Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flourish”

274 câu thật có từ flourish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flourish nghĩa là phát triển mạnh mẽ. flourish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow vigorously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flourish

Danh sách câu dẫn chứng (274 câu)

  • The adjacent thoroughfares were as densely jammed with curious and incredulous spectators, and the mutton pie and ballad businesses flourished extensively.

    Từ trong câu: densely, adjacent, jam, curious, spectator, mutton, pie, ballad

    P. T. Barnum, The Humbugs of the World An Account of Humbugs, Delusions, Impositions, Quackeries, Deceits and Deceivers Generally, in All Ages · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Faction and civil war have at this period laid waste the fairest countries of Europe; while peace has flourished within our walls.

    Từ trong câu: faction, civil, war, period, lay, waste, fair, country

    Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The style of decoration that art would sanction as beautiful has seldom good sale; on the contrary, spirals and flourishes are generally most admired.

    Phong cách trang trí mà nghệ thuật coi là đẹp hiếm khi bán chạy; ngược lại, những đường xoắn ốc và sự khởi sắc thường được ngưỡng mộ nhất.

    Từ trong câu: sanction, style, decoration, art, beautiful, seldom, good, sale

    Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • But we were all, perhaps, most pleased with the extensive beds of anemones and ranunculuses, which rarely do well in our hot climate, and here flourish in a humid atmosphere.

    Từ trong câu: humid, perhaps, please, extensive, bed, rarely, well, hot

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng flourish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flourish of trumpets461 lần
flourish condition300 lần
flourish luxuriantly41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flourish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flourish trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ flourish hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flourish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flourish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc C2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flourish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flourish: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.