Câu tiếng Anh có từ “flourish”
274 câu thật có từ flourish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flourish nghĩa là phát triển mạnh mẽ. flourish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow vigorously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flourish
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Bishop Burnet, who flourished at the time when the names of High Church and Low Church were first introduced, shall answer.
Từ trong câu: flourish, bishop, time, name, high, church, low, first
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. Samuel Wesley Rector of Epworth and father of the Revs. John and Charles Wesley, the founders of the Methodists. Nguồn: Project Gutenberg #67980. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to flourish in positions exposed to the hottest rays of the sun, and in situations where the reflected heat was also very great.
Từ trong câu: flourish, expose, seem, position, hot, ray, sun, situation
Spenser, Sir St. John, Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a flourishing time for Cleveland, and its inhabitants in many cases made small fortunes, realizing several hundred dollars in hard cash.
Từ trong câu: cash, flourish, time, inhabitant, many, case, make, small
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flourish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flourish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flourish trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ flourish hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flourish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flourish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc C2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flourish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flourish: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.