Câu tiếng Anh có từ “flexible”
206 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Games have been designed to be extremely flexible and can cover complex or simple topics.
Từ trong câu: flexible, game, design, extremely, cover, complex, simple, topic
«Educational Technology Innovation and Impact/Edutainment/Educational Geography Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74447 (bản sửa đổi 3580249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The advent of moral relativism has taught us that "right" and "wrong" are flexible, context dependent and culture-sensitive yardsticks.
Từ trong câu: flexible, context, advent, moral, teach, right, wrong, dependent
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This discipline of diligence has resulted in the production of works that are very flexible and reusable.
Từ trong câu: diligence, discipline, result, production, work, flexible
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Educational Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236845 (bản sửa đổi 4531671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Decentralised information processing has led to decentralised and volatile organisational forms that required more flexible regulatory means.
Từ trong câu: decentralise, information, process, lead, organizational, form, require, flexible
«Legal framework of textual data processing for Machine Translation and Language Technology research and development activities/MT-MP:Data Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306737 (bản sửa đổi 4660456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.