Câu tiếng Anh có từ “fiddler”
84 câu thật có từ fiddler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiddler nghĩa là người chơi vĩ cầm. fiddler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the violin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiddler
"We've got two of the finest fiddlers that ever drew a bow.
Từ trong câu: fiddler, get, fine, ever, draw, bow
Belle Kanaris Maniates, Penny of Top Hill Trail. Nguồn: Project Gutenberg #27150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether fiddler crabs are capable of colour vision has been a matter of contention for some time.
Từ trong câu: fiddler, whether, crab, capable, color, vision, matter, time
«Sensory Systems/Arthropods/Fiddler Crabs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435186 (bản sửa đổi 3994305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many fiddlers have not received classical training but have learned by listening to other fiddlers and copying them.
Từ trong câu: fiddler, many, receive, classical, train, learn, listen, copy
«Fiddle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71591 (bản sửa đổi 8621224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is much better matched with a Swiss fiddler than with a sergeant who has seen service for more than thirty years."
Từ trong câu: fiddler, much, better, match, see, service, thirty, year
Molly Elliot Seawell, The Secret of Toni. Nguồn: Project Gutenberg #66975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person, present at the scuffle, informed me that the only remark the brave Tinkler made to the dragoon was, "Ye've spoiled a good fiddler."
Từ trong câu: fiddler, person, present, inform, remark, brave, make, spoil
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiddler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddler trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ fiddler hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiddler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddler: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.