Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fiddler”
84 câu thật có từ fiddler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiddler nghĩa là người chơi vĩ cầm. fiddler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the violin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiddler
They feed largely on the small crabs called fiddlers, which they pursue and easily capture in their burrows.
Từ trong câu: fiddler, feed, largely, small, crab, call, pursue, easily
Spencer Fullerton Baird, A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #55192. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mahlon Fell and Tom Collins were the old-time fiddlers, and furnished the music, which in its line was of superior excellence.
Từ trong câu: fiddler, fall, old, time, furnish, music, line, superior
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the further end of the room was a small platform, on which sat a fiddler and a man with an accordeon.
Từ trong câu: fiddler, further, end, room, small, platform, sit, man
W. C. Tuttle, Fires of fate. Nguồn: Project Gutenberg #78629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiddler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddler trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ fiddler hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiddler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddler: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.