E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiddler”

84 câu thật có từ fiddler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiddler nghĩa là người chơi vĩ cầm. fiddler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the violin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiddler

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There were two fiddlers and we danced all the old dances.

    Từ trong câu: fiddler, dance, old

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are fiddlers, harpers, and trumpeters performing at this moment in a weak little old balcony, but where is the fine company?

    Từ trong câu: fiddler, perform, moment, weak, little, old, balcony, fine

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no musical instruments, unless some wandering fiddler happened to come along to delight both old and young with his crazy instrument.

    Từ trong câu: fiddler, musical, instrument, unless, wander, happen, come, delight

    Canniff Haight, Country Life in Canada Fifty Years Ago Personal recollections and reminiscences of a sexagenarian. Nguồn: Project Gutenberg #6663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiddler

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiddler crabs35 lần
fiddler crab28 lần
phil the fiddler79 lần
fiddler joss8 lần
donegal fiddler7 lần
fiddler of amen19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddler

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddler trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ fiddler hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiddler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddler?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddler: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.