Câu tiếng Anh có từ “fabled”
67 câu thật có từ fabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabled nghĩa là huyền thoại. fabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: celebrated in fable or legend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Furthermore, Columbus brought together all the information he could get about the fabled islands of the Atlantic.
Từ trong câu: fabled, furthermore, bring, together, information, get, island, atlantic
Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These boys could not see this fabled terror, so they stood about gazing at the man who had been one of his victims.
Từ trong câu: fabled, boy, see, terror, stand, gaze, man, victim
Percy Keese Fitzhugh, Westy Martin in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #61114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poor pay and lousy working environments surely could not make up for Goa's fabled joys of life.
Từ trong câu: lousy, fabled, poor, pay, work, environment, surely, make
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A mythological cross between the fabled satyr and the domestic creature which furnishes the Westphalia ham is the nearest approach I can suggest to this type of humanity.
Từ trong câu: mythological, fabled, cross, domestic, creature, furnish, ham, near
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabled
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fabled centaur | 6 lần |
| fabled atlantis | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabled trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ fabled hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabled: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.