E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabled”

66 câu thật có từ fabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabled nghĩa là huyền thoại. fabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: celebrated in fable or legend. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Heavy drops began to fall, the thunder muttered, and I reached Rip Van Winkle's fabled retreat barely in time to escape a wetting.

    Từ trong câu: fabled, rip, heavy, drop, begin, fall, thunder, mutter

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The press is not a thing of yesterday, for it is the slow growth of two centuries; neither did it burst upon the world armed at all points, like the fabled Athene.

    Từ trong câu: fabled, press, thing, yesterday, slow, growth, century, neither

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor pay and lousy working environments surely could not make up for Goa's fabled joys of life.

    Từ trong câu: lousy, fabled, poor, pay, work, environment, surely, make

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fabled

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fabled centaur6 lần
  • fabled atlantis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabled trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ fabled hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabled: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.