Câu tiếng Anh có từ “fabled”
67 câu thật có từ fabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabled nghĩa là huyền thoại. fabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: celebrated in fable or legend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabled
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nothing that poets have fabled of fairyland or paradise ever exceeded it in imaginative luxuriance.
Từ trong câu: fabled, nothing, poet, paradise, ever, exceed
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once Link has completed the Gauntlet, he receives the fabled Ice Arrows.
Từ trong câu: fabled, once, link, complete, receive, ice, arrow
«Zelda franchise strategy guide/Races/Gerudo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435041 (bản sửa đổi 4054870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Sydracæ, we have said, are fabled to be allied to Bacchus.
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have heard how Hadadrimmon, the fabled god of the harvest, ever comes, bearing sheaves, with tears.
Từ trong câu: fabled, hear, god, harvest, ever, come, bear, tear
A. Stewart Walsh, Mary: The Queen of the House of David and Mother of Jesus The Story of Her Life. Nguồn: Project Gutenberg #60028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have suffered the very torments of the fabled hell, because my conscience was sore to the touch all over.
Từ trong câu: fabled, suffer, torment, hell, because, conscience, sore, touch
Catherine H. Birney, The Grimké sisters. Nguồn: Project Gutenberg #12044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Frequently we asked ourselves: "Is that the sun's radiance, or are those rocks the fabled 'Cliffs of Opal' men have searched for in vain?"
Từ trong câu: cliff, search, vain, fabled, frequently, ask, ourselves, rock
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabled
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fabled centaur | 6 lần |
| fabled atlantis | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabled trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ fabled hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabled: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.