Câu tiếng Anh có từ “explanatory”
132 câu thật có từ explanatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explanatory nghĩa là giải thích. explanatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving or intended to explain or make clear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explanatory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then there was a dialogue, in an under tone, explanatory of something that had gone wrong.
Từ trong câu: explanatory, dialog, tone, something, go, wrong
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had raised my hat and was about to make some explanatory remark when her own words turned all my thoughts into a new channel.
Từ trong câu: explanatory, channel, raise, hat, make, remark, word, turn
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Time and the world were slipping from beneath him, but the box was there; and the last words he had uttered were (in an explanatory tone) ‘Old clothes!’
Từ trong câu: explanatory, time, world, slip, beneath, box, last, word
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bartley looks about for this important confidential basket, and finds that which the old woman had left with her son, with its explanatory contents.
Bartley tìm kiếm chiếc giỏ bí mật quan trọng này và tìm thấy thứ mà bà lão đã để lại cho con trai bà cùng với nội dung giải thích của nó.
Từ trong câu: confidential, explanatory, look, important, basket, find, old, woman
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 08 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #59506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explanatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pessimistic explanatory | 22 lần |
| optimistic explanatory | 23 lần |
| explanatory notes | 143 lần |
| explanatory variables | 30 lần |
| explanatory rationales | 6 lần |
| explanatory variable | 38 lần |
| explanatory priority | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explanatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explanatory trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ explanatory hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explanatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explanatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explanatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explanatory: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.