Câu tiếng Anh có từ “exhilaration”
74 câu thật có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilaration nghĩa là sự hồ hởi. exhilaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of lively and cheerful joy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilaration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I came away in a state of exhilaration and energy that made me feel I could have walked any conceivable distance.
Từ trong câu: exhilaration, come, away, state, energy, make, feel, walk
Mary Baker Eddy, Pulpit and Press. Nguồn: Project Gutenberg #16778. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The spirit of popular exhilaration, rising from that victory at Yorktown, was a force which really established and moulded our national Government.
Từ trong câu: exhilaration, spirit, popular, rise, victory, force, really, establish
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vast improvement in machines, and the health and exhilaration to be gained by the exercise, have had much to do with its popularity alike with aristocracy and democracy.
Từ trong câu: exhilaration, vast, improvement, machine, health, gain, exercise, much
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Every now and then,' he says, referring to the extreme of this type, 'I read a book with perfect comfort and much exhilaration, whose scenes the average Englishman would gasp in.
Từ trong câu: exhilaration, every, now, refer, extreme, type, read, book
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilaration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilaration trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilaration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilaration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilaration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilaration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.