Câu tiếng Anh có từ “exhilaration”
74 câu thật có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilaration nghĩa là sự hồ hởi. exhilaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of lively and cheerful joy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilaration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I don't know whether you have ever been a hero, but for sheer exhilaration there is nothing like it.
Từ trong câu: exhilaration, know, whether, ever, hero, sheer, nothing, like
Stephen Leacock, Sunshine Sketches of a Little Town. Nguồn: Project Gutenberg #3533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a marvellous exhilaration in the air.
Từ trong câu: exhilaration, marvellous, air
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a charm about this isolated life, and a freshness and exhilaration about these Daniel Boones, that one meets nowhere else.
Từ trong câu: exhilaration, charm, isolate, life, meet, nowhere, else
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was exhilaration in the very thought of being alive on that odorous, still morning.
Từ trong câu: think, very, exhilaration, thought, being, alive, still, morning
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was exhilaration and rapture in the thought, which I could not repress, and that moment is fixed as a golden era in my memory.
Từ trong câu: repress, rapture, exhilaration, think, moment, fix, golden, era
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilaration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilaration trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilaration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilaration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilaration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilaration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.