Câu tiếng Anh có từ “exhilaration”
69 câu thật có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilaration nghĩa là sự hồ hởi. exhilaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of lively and cheerful joy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilaration
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I don't know whether you have ever been a hero, but for sheer exhilaration there is nothing like it.
Từ trong câu: exhilaration, know, whether, ever, hero, sheer, nothing, like
Stephen Leacock, Sunshine Sketches of a Little Town. Nguồn: Project Gutenberg #3533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have just received my dispatches, and taken my farewell of Allenham; and by way of exhilaration I am now come to take my farewell of you.”
Từ trong câu: dispatch, exhilaration, receive, take, farewell, way, now, come
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilaration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilaration trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilaration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilaration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilaration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilaration: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.