Câu tiếng Anh có từ “exhilaration”
74 câu thật có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilaration nghĩa là sự hồ hởi. exhilaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of lively and cheerful joy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilaration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Exhilaration seized the men, as they sent the boats up the heavy current that rolled well-deep below.
Từ trong câu: exhilaration, seize, man, send, boat, up, heavy, current
Eva Emery Dye, The Conquest: The True Story of Lewis and Clark. Nguồn: Project Gutenberg #42925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew no fear, as we know it; his little heart beat the faster but from the excitement and exhilaration of adventure.
Từ trong câu: exhilaration, excitement, know, fear, little, heart, beat, fast
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For fifteen minutes he stood there with his heart thumping, his hands hot, the exhilaration of success running through his blood like alcohol.
Từ trong câu: exhilaration, fifteen, minute, stand, heart, thump, hand, hot
Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, Scandal. Nguồn: Project Gutenberg #50317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilaration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilaration trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilaration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilaration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilaration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilaration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.