Câu tiếng Anh có từ “exhilaration”
74 câu thật có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilaration nghĩa là sự hồ hởi. exhilaration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of lively and cheerful joy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilaration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It’s the passion, the exhilaration and the chance that your team might go one goal up.
Từ trong câu: exhilaration, passion, chance, team, go, goal, up
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Hooliganism in Football», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123395 (bản sửa đổi 2569060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It might be the exhilaration of that potent cordial which is distilled only in the furnace-glow of earnest and long-continued thought.
Từ trong câu: exhilaration, potent, glow, earnest, long, continue, think
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Excitement there might have been in journeying then, but none of the pleasant exhilaration which attends a jaunt in a Pullman now-a-days.
Từ trong câu: exhilaration, excitement, journey, none, pleasant, attend, now, day
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilaration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilaration trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ exhilaration hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilaration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilaration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilaration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilaration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.