Câu tiếng Anh có từ “exclusion”
142 câu thật có từ exclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exclusion nghĩa là loại trừ. exclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being excluded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exclusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the great idea which possessed his mind, to the exclusion of most others, was the capture of the Garside flag.
Từ trong câu: exclusion, great, idea, possess, mind, other, capture, flag
J. Harwood, Panting, The Hero of Garside School. Nguồn: Project Gutenberg #26392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pictures and hymns which describe the last judgment are a protest against the exclusion of woman from teaching in the church.
Từ trong câu: exclusion, picture, describe, last, judgment, protest, woman, teach
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we do deliberate respecting such practical matters as are in our own power (which are what are left after all our exclusions).
Từ trong câu: exclusion, deliberate, respect, practical, matter, power, leave
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is in contrast to the bosons, which do not obey the exclusion principle.
Từ trong câu: obey, exclusion, contrast, principle
«Baryons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107556 (bản sửa đổi 1993467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I did not find any really specific peculiarities on which I could base a positive identification to the exclusion of all other rifles of the same general configuration.
Từ trong câu: configuration, find, really, specific, base, positive, identification, exclusion
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exclusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusion trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ exclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusion: Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.