Câu tiếng Anh có từ “examiner”
117 câu thật có từ examiner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: examiner nghĩa là giám khảo. examiner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who administers a test to determine your qualifications. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ examiner
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From there, the examiner can pursue a directed line of questioning concerning the history of this complaint.
Từ trong câu: examiner, pursue, direct, line, question, concern, history, complaint
«Guide to Clinical Examination/General Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91527 (bản sửa đổi 3167549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The examination should be performed with a risk patient (examiner) who cannot be physically in the room.
Từ trong câu: examiner, examination, perform, risk, patient, can, physically, room
«COVID-19/Workflow Transformation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261334 (bản sửa đổi 2234553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An examiner should always have a written-out list of goals for the examination, and how those goals can be reached.
Từ trong câu: examiner, always, write, out, list, goal, examination, reach
«Canadian Criminal Trial Advocacy/Cross Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227696 (bản sửa đổi 3768109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During all this time an expert examiner can detect the slight but very significant changes already taking place in the pulmonary organs.
Từ trong câu: examiner, time, expert, detect, slight, significant, change, already
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was ordained as soon as he could be, and served the usual offices of tutor in his College and examiner in the University.
Từ trong câu: examiner, tutor, ordain, soon, serve, usual, office, college
George Saintsbury, A History of Nineteenth Century Literature (1780-1895). Nguồn: Project Gutenberg #31698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng examiner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manchester examiner | 37 lần |
| medical examiner | 123 lần |
| homoeopathic examiner | 9 lần |
| theatrical examiner | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ examiner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examiner trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ examiner hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ examiner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examiner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examiner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examiner: Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.