Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “examiner”

117 câu thật có từ examiner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: examiner nghĩa là giám khảo. examiner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who administers a test to determine your qualifications. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ examiner

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He was ordained as soon as he could be, and served the usual offices of tutor in his College and examiner in the University.

    Từ trong câu: examiner, tutor, ordain, soon, serve, usual, office, college

    George Saintsbury, A History of Nineteenth Century Literature (1780-1895). Nguồn: Project Gutenberg #31698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of his examiners complained that he used such queer terms in his papers, "solipsism" and "epistemology" for instance.

    Từ trong câu: solipsism, examiner, complain, use, queer, term, paper, instance

    Edwin E. Slosson, Six Major Prophets. Nguồn: Project Gutenberg #46809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng examiner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manchester examiner37 lần
medical examiner123 lần
homoeopathic examiner9 lần
theatrical examiner16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ examiner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examiner trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ examiner hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ examiner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examiner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examiner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examiner: Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.