Câu tiếng Anh có từ “examiner”
117 câu thật có từ examiner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: examiner nghĩa là giám khảo. examiner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who administers a test to determine your qualifications. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ examiner
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most had been poisoned, according to medical examiner reports.
Từ trong câu: examiner, poison, accord, medical, report
«Movement for the Restoration of the Ten Commandments of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870607 (bản sửa đổi 10195344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or when the examiner had used the wrong tense.
Từ trong câu: examiner, use, wrong, tense
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The petition had been defeated, as the Examiner had reported “the sureties to the petition to be informal and invalid.”
Từ trong câu: examiner, petition, defeat, report, informal
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, when he had helped the medical examiner, Claude had noticed the anxious expression in the faces of the long lines of waiting men.
Từ trong câu: examiner, sometimes, help, medical, notice, anxious, expression, face
Willa Cather, One of Ours. Nguồn: Project Gutenberg #2369. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some days ago a gentleman reported to the Commission that certain jurors had been appointed and were actually discharging their duties as judges and examiners.
Từ trong câu: examiner, day, ago, gentleman, report, commission, certain, juror
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng examiner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manchester examiner | 37 lần |
| medical examiner | 123 lần |
| homoeopathic examiner | 9 lần |
| theatrical examiner | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ examiner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examiner trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ examiner hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ examiner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examiner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examiner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examiner: Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.