Câu tiếng Anh có từ “exaggerate”
126 câu thật có từ exaggerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exaggerate nghĩa là phóng đại, nói quá sự thật lên nhiều lần. exaggerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to enlarge beyond bounds or the truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exaggerate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You often must exaggerate a motion or effect to ensure that the audience catches it.
Từ trong câu: exaggerate, often, motion, effect, ensure, audience, catch
«Traditional Principles of Animation/Exaggeration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34780 (bản sửa đổi 1962879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he said, "Don't exaggerate that; Mary must have understood; it was inevitable, quite, and pardonable.
Từ trong câu: exaggerate, understand, inevitable, quite
Anne Douglas Sedgwick, The Confounding of Camelia. Nguồn: Project Gutenberg #41917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For to exaggerate with judgment one must begin by measuring with nicety.
Từ trong câu: exaggerate, measure, judgment, begin
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We must keep wide-awake, but we need not exaggerate the danger.
“Chúng ta phải cảnh giác cao độ, nhưng không cần phóng đại mối nguy hiểm.
Từ trong câu: awake, exaggerate, keep, wide, need, danger
Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Care must also be taken not to exaggerate what is seen, but to report only the exact facts.
Từ trong câu: exact, exaggerate, care, take, see, report, fact
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We need not exaggerate, as assuredly we must not minimize, the importance of the mounted charges in South Africa.
Từ trong câu: minimize, exaggerate, need, importance, mount, charge, south
Erskine Childers, War and the Arme Blanche. Nguồn: Project Gutenberg #55425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is one preliminary caution to be expressed; we must take care not to exaggerate the force of custom.
Từ trong câu: caution, exaggerate, preliminary, express, take, care, force, custom
Fustel de Coulanges, The Origin of Property in Land With an introductory chapter on the English manor by W. J. Ashley. Nguồn: Project Gutenberg #67558. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exaggerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prone to exaggerate | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggerate trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ exaggerate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exaggerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggerate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggerate: Câu phủ định (26 câu), would (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.