Câu tiếng Anh có từ “exaggerate”
111 câu thật có từ exaggerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exaggerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exaggerate
More than this, we believe that developments in both fields will exaggerate rather than diminish the difference.
Từ trong câu: exaggerate, believe, development, field, rather, diminish, difference
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the moment she approached, Leonore had said, indulgently: "Four years! four winters!--without doubt Clarisse exaggerates."
Từ trong câu: exaggerate, indulgently, moment, approach, four, year, winter, doubt
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In principle, uninformative and flat priors, that exaggerate our subjective ignorance about the parameters, may still yield reasonable parameter estimates.
Từ trong câu: exaggerate, principle, flat, prior, subjective, ignorance, parameter, still
«PLOS/Approximate Bayesian computation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279969 (bản sửa đổi 2358950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exaggerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- prone to exaggerate18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggerate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ exaggerate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exaggerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggerate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggerate: Câu phủ định (22 câu), would (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.