Câu tiếng Anh có từ “exaggerate”
111 câu thật có từ exaggerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exaggerate nghĩa là phóng đại, nói quá sự thật lên nhiều lần. exaggerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to enlarge beyond bounds or the truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exaggerate
"It is hardly possible to exaggerate either the personal, family or society influence which would flow from these schools.
Từ trong câu: exaggerate, hardly, possible, either, personal, family, society, influence
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 04, April, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exaggerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- prone to exaggerate18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exaggerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exaggerate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ exaggerate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exaggerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exaggerate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exaggerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exaggerate: Câu phủ định (22 câu), would (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.