Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euphoria”

68 câu thật có từ euphoria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euphoria nghĩa là sự hưng phấn. euphoria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of great (usually exaggerated) elation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euphoria

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At high doses, Methamphetamine has been known to lead to feelings of euphoria and libido.

    Từ trong câu: euphoria, high, dose, know, lead, feel

    «Structural Biochemistry/Methamphetamine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281798 (bản sửa đổi 3507628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wheatley has discovered his new body gives him a feeling of euphoria when a subject solves a test.

    Từ trong câu: euphoria, discover, new, body, give, feel, subject, solve

    «Portal 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292676 (bản sửa đổi 10400017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Zendaya has also written and performed several songs for Euphoria.

    Từ trong câu: euphoria, write, perform, several, song

    «Zendaya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637935 (bản sửa đổi 11004802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most people have experienced the euphoria of achievement, and mastering important milestones, such as riding a bicycle or graduating from college.

    Hầu hết mọi người đều trải qua cảm giác hưng phấn khi đạt được thành tích và đạt được những cột mốc quan trọng, chẳng hạn như đi xe đạp hoặc tốt nghiệp đại học.

    Từ trong câu: euphoria, people, experience, achievement, master, important, ride, bicycle

    «Motivation and emotion/Book/2021/Frustration of basic psychological needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276872 (bản sửa đổi 2410699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In an international survey it has been cited that people use drugs to seek the effects of euphoria, sociability and sexual enhancement.

    Từ trong câu: euphoria, international, survey, cite, people, use, drug, seek

    «Motivation and emotion/Book/2016/Euphoria as an emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214350 (bản sửa đổi 2596442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There have been recent pushes to change the diagnostic tool to centre around euphoria.

    Từ trong câu: diagnostic, recent, push, change, tool, center, around, euphoria

    «Motivation and emotion/Book/2021/Transgender medical transitioning motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276590 (bản sửa đổi 2345859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphoria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphoria trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ euphoria hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euphoria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphoria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphoria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphoria: can và could (9 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.