Câu tiếng Anh có từ “euphoria”
68 câu thật có từ euphoria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphoria nghĩa là sự hưng phấn. euphoria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of great (usually exaggerated) elation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphoria
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Injecting methamphetamine into a vein causes the quickest, strongest euphoria.
Từ trong câu: euphoria, inject, vein, cause, quick, strong
«Methamphetamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15213 (bản sửa đổi 11010321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not surprising, therefore, that the euphoria induced by the restoration of peace in both Europe and the Orient proved to be of the briefest duration.
Từ trong câu: euphoria, surprise, therefore, induce, restoration, peace, orient, prove
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphoria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphoria trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ euphoria hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphoria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphoria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphoria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphoria: can và could (9 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.