Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euphoria”

68 câu thật có từ euphoria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euphoria nghĩa là sự hưng phấn. euphoria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of great (usually exaggerated) elation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euphoria

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They may also produce a feeling of euphoria very similar to that produced by other opioids.

    Từ trong câu: euphoria, produce, feel, similar

    «Endorphins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73251 (bản sửa đổi 10932909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also compared the work highs a workaholic may experience to the euphoria of an alcoholic.

    Ông cũng so sánh đỉnh cao công việc mà một người nghiện công việc có thể trải qua với sự hưng phấn của một người nghiện rượu.

    Từ trong câu: euphoria, workaholic, compare, work, high, experience, alcoholic

    «Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The people using them may have pleasant feelings, such as euphoria or they may be more alert.

    Từ trong câu: euphoria, people, use, pleasant, feel, alert

    «Psychoactive drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293283 (bản sửa đổi 10675827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be a delusion as Dr. Shirm says, but it is a heavily detailed delusion, and it is not accompanied by euphoria.

    Từ trong câu: euphoria, dr, heavily, detail, accompany

    R. A. Lafferty, All the People. Nguồn: Project Gutenberg #51603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the initial euphoria and excitement of your recent promotion wears off, you may realize the relationships with your team members is not the same.

    Từ trong câu: euphoria, initial, excitement, recent, promotion, wear, off, realize

    «Managing Groups and Teams/Leader Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 2379733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When an opioid dose wears off, one may find themselves craving this euphoria.

    Từ trong câu: crave, dose, wear, off, find, themselves, euphoria

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power in the opioids in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411968 (bản sửa đổi 4486993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When an opioid high wears off, one may find themselves craving this euphoria.

    Từ trong câu: crave, high, wear, off, find, themselves, euphoria

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power in the opioids crisis in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412063 (bản sửa đổi 4486992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphoria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphoria trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ euphoria hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euphoria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphoria gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphoria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphoria: can và could (9 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.