Câu tiếng Anh có từ “essayist”
70 câu thật có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essayist nghĩa là người viết tiểu luận. essayist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a writer of literary works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essayist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most individual among our essayists, he is known wherever the essay is read.
Từ trong câu: essayist, individual, among, know, wherever, essay, read
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it is true that the essayist is the most sensitive of all writers to public opinion.
Từ trong câu: essayist, sensitive, true, writer, public, opinion
Virginia Woolf, The Common Reader. Nguồn: Project Gutenberg #64457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now we are told by the most accomplished English essayists that this is a mistake, that it is change, but no progress.
Từ trong câu: essayist, now, tell, accomplish, mistake, change, progress
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Max Beerbohm, I dare say (and I believe it has been said before), is the most subtly gifted English essayist since Charles Lamb.
Từ trong câu: essayist, gifted, subtly, max, lamb, dare, believe, gift
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is terse and strong, and whatever position history may assign to him as a poet there can never be any question about his place among the ablest essayists of his century.
Từ trong câu: essayist, strong, whatever, position, history, assign, poet, never
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng essayist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| novelists essayist | 9 lần |
| periodical essayist | 11 lần |
| novelist essayist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essayist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essayist trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essayist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essayist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essayist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essayist: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.