Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “essayist”

70 câu thật có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: essayist nghĩa là người viết tiểu luận. essayist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a writer of literary works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ essayist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To this day I cannot put myself outside of certain pages of the laureate or the essayist.

    Từ trong câu: essayist, day, can, put, myself, outside, certain, page

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a born essayist, but he has, in addition, the breadth and generosity that journalism alone can give a man.

    Anh ấy là một nhà viết tiểu luận bẩm sinh, nhưng ngoài ra, anh ấy còn có bề rộng và sự hào phóng mà chỉ riêng nghề báo mới có thể mang lại cho một người đàn ông.

    Từ trong câu: essayist, bear, addition, generosity, journalism, alone, give, man

    George A. Morton, Law and Laughter. Nguồn: Project Gutenberg #30003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is terse and strong, and whatever position history may assign to him as a poet there can never be any question about his place among the ablest essayists of his century.

    Từ trong câu: essayist, strong, whatever, position, history, assign, poet, never

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng essayist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
novelists essayist9 lần
periodical essayist11 lần
novelist essayist9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ essayist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essayist trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ essayist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essayist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essayist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essayist: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.