Câu tiếng Anh có từ “essayist”
70 câu thật có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essayist nghĩa là người viết tiểu luận. essayist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a writer of literary works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essayist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A late essayist used to tell a true anecdote of a distinguished statesman who had lived many years and seen as many changes as Ulysses.
Từ trong câu: essayist, late, use, tell, true, distinguish, statesman, live
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later in life, after he had left Coniston, we find him an accepted essayist in some leading literary magazines, and a lecturer on literary subjects, living in Edinburgh.
Từ trong câu: essayist, late, life, leave, find, accept, lead, literary
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng essayist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| novelists essayist | 9 lần |
| periodical essayist | 11 lần |
| novelist essayist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essayist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essayist trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essayist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essayist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essayist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essayist: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.