Câu tiếng Anh có từ “essayist”
70 câu thật có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essayist nghĩa là người viết tiểu luận. essayist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a writer of literary works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essayist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Now we are told by the most accomplished English essayists that this is a mistake, that it is change, but no progress.
Từ trong câu: essayist, now, tell, accomplish, mistake, change, progress
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mere scholars were dazzled by the Ambassador and Cabinet counsellor; mere politicians by the Essayist and Historian.
Từ trong câu: historian, essayist, politician, ambassador, cabinet, counselor, mere, scholar
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 4 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng essayist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| novelists essayist | 9 lần |
| periodical essayist | 11 lần |
| novelist essayist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essayist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essayist trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ essayist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essayist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essayist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essayist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essayist: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.