E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erase”

118 câu thật có từ erase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erase nghĩa là xóa. erase là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove from memory or existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erase

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He erased it once more and then took himself out of temptation by driving the other boys together and joining them.

    Từ trong câu: erase, once, take, himself, out, temptation, drive, boy

    Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Part 4.. Nguồn: Project Gutenberg #7196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His servant had erased the wrong passage, which fact the bishop did not discover until he was reading the code in public.

    Từ trong câu: erase, servant, wrong, passage, fact, bishop, discover, until

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The copper-plate of this subject fell into the hands of Rembrandt, and was partly erased and altered by him into another subject.

    Từ trong câu: erase, copper, plate, subject, fall, hand, partly, alter

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is already enrolled among the first of contemporary thinkers, and from that list his name will never be erased.

    Từ trong câu: enroll, erase, enrol, already, among, first, contemporary, thinker

    H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erase trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ erase hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erase: Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.