E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erase”

118 câu thật có từ erase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erase nghĩa là xóa. erase là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove from memory or existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erase

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I was afraid to have a copy made of that thing for a long time just out of fear somebody might make a mistake and it would be erased.

    Từ trong câu: erase, afraid, copy, make, thing, long, time, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erase trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ erase hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erase: Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.