Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erase”

121 câu thật có từ erase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erase nghĩa là xóa. erase là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove from memory or existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erase

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Nor can you so easily be erased from my memory as my negligence might seem to imply.

    Từ trong câu: erase, easily, memory, seem, imply

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may be thankful that we have lived to witness the last vestige of injustice to our Hebrew fellow-citizens erased from our statutes.

    Từ trong câu: erase, thankful, live, witness, last, injustice, fellow, citizen

    George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was afraid to have a copy made of that thing for a long time just out of fear somebody might make a mistake and it would be erased.

    Từ trong câu: erase, afraid, copy, make, thing, long, time, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lines should be ruled very lightly so that they may be erased with the slightest possible touch of the rubber.

    Từ trong câu: rubber, erase, line, rule, lightly, slight, possible, touch

    Sidney Farnsworth, Illumination and Its Development in the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #48157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erase trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ erase hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erase: Câu phủ định (28 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.