Câu tiếng Anh có từ “erase”
120 câu thật có từ erase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erase nghĩa là xóa. erase là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove from memory or existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erase
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Would it could be erased from the book of the living!
Từ trong câu: erase, book, live
Gotthold Ephraim Lessing, The Dramatic Works of G. E. Lessing Miss Sara Sampson, Philotas, Emilia Galotti, Nathan the Wise. Nguồn: Project Gutenberg #33435. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The prince announced that he would banish him from his house, and erase his name from his will.
Từ trong câu: erase, prince, announce, banish, house, name
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bottot, who was secretary to Barras, was astonished that I was not erased, and he made fine promises of what he would do.
Từ trong câu: erase, secretary, astonish, make, fine, promise
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was afraid to have a copy made of that thing for a long time just out of fear somebody might make a mistake and it would be erased.
Từ trong câu: erase, afraid, copy, make, thing, long, time, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within a few short years, the vast battalions of aggression would be shattered beyond recovery, their names and conquests erased from history.
Từ trong câu: vast, shatter, recovery, erase, beyond, conquest, short, year
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erase trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ erase hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erase: Câu phủ định (28 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.