Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthusiastic”

259 câu thật có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthusiastic nghĩa là nhiệt tình. enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthusiastic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This is the place the enthusiastic advance known as sentiment may be especially valuable.

    Từ trong câu: enthusiastic, sentiment, place, advance, know, especially, valuable

    «Linguistic Persuasion/How to Manipulate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363790 (bản sửa đổi 3174837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Ah!” exclaimed Michel Ardan, enthusiastic at the sight; “what a grand town might be constructed within that ring of mountains!

    Từ trong câu: enthusiastic, grand, sight, town, construct, ring, mountain

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "stormy applause" was again renewed--amid, one may imagine, the enthusiastic waving of pocket-handkerchiefs from the windows and the balconies.

    Từ trong câu: balcony, stormy, applause, again, renew, amid, imagine, enthusiastic

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elderly Cousin Anna May, seeing this, let her alone, thinking to herself:--"One has to be young to be so enthusiastic over this wornout theme."

    Từ trong câu: wornout, elderly, cousin, see, let, alone, think, herself

    Mary E. Waller, A Daughter of the Rich. Nguồn: Project Gutenberg #40661. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enthusiastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enthusiastic admirer154 lần
enthusiastic applause138 lần
enthusiastic admiration312 lần
enthusiastic admirers79 lần
enthusiastic cheers93 lần
enthusiastic shouts92 lần
enthusiastic reception113 lần
enthusiastic praises47 lần
enthusiastic devotion85 lần
enthusiastic sportsman35 lần
enthusiastic cheering43 lần
enthusiastic temperament46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastic trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastic: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.