Câu tiếng Anh có từ “endangered”
78 câu thật có từ endangered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endangered nghĩa là nguy cơ tuyệt chủng. endangered là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (of flora or fauna) in imminent danger of extinction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endangered
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the Sanhedrin saw that persons were endangered, it was decreed that every man should take them home.”
Từ trong câu: endangered, endanger, saw, person, every, man, take, home
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It occurred to me as inconsistent, that, for any mastering idea, he should have endangered his freedom, and even his life.
Từ trong câu: endangered, freedom, master, occur, idea, even, life
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They recommended him to come alone, assuring him that his life would be endangered should he appear accompanied with an escort.
Từ trong câu: endangered, endanger, escort, recommend, come, alone, assure, life
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His rule was that a truss should be worn, and no operation attempted unless the patient's life was endangered by the hernia.
Từ trong câu: endangered, rule, wear, operation, attempt, unless, life, endanger
James J. Walsh, Old-Time Makers of Medicine The Story of The Students And Teachers of the Sciences Related to Medicine During the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #20216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She poured out her love in words she would hardly have spoken if he had been beside her, lest the great promise should be endangered.
Từ trong câu: endangered, endanger, pour, out, love, word, hardly, speak
F. Marion Crawford, A Lady of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endangered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endangered trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ endangered hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endangered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endangered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endangered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endangered: Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.