Câu tiếng Anh có từ “endangered”
78 câu thật có từ endangered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endangered nghĩa là nguy cơ tuyệt chủng. endangered là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (of flora or fauna) in imminent danger of extinction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endangered
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
War in the service of the weak and endangered can always invoke the spirit of Christianity.
Từ trong câu: endangered, invoke, endanger, war, service, weak, always, spirit
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot without prayer and protest see our cherished privileges endangered, and have granted us only in exchange the so-called equal rights.
Từ trong câu: endangered, can, prayer, protest, see, cherish, privilege, endanger
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were I a traitor, could Ferdinand himself have endangered thy crown so imminently as the revenge of the leader of thine own armies?
Từ trong câu: endangered, endanger, traitor, himself, crown, revenge, leader, army
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Leila or, the Siege of Granada, Book II.. Nguồn: Project Gutenberg #9757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endangered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endangered trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ endangered hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endangered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endangered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endangered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endangered: Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.