Câu tiếng Anh có từ “endangered”
78 câu thật có từ endangered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endangered nghĩa là nguy cơ tuyệt chủng. endangered là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (of flora or fauna) in imminent danger of extinction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endangered
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Lord Roberts' position at Bloemfontein, and on the line of communication, had never been seriously endangered.
Từ trong câu: endangered, endanger, position, line, communication, never, seriously
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Multiplied variety necessarily had characterized their development, and as a consequence, the unity of their origin and aim had been endangered.
Từ trong câu: endangered, multiply, variety, necessarily, characterize, development, consequence, unity
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She poured out her love in words she would hardly have spoken if he had been beside her, lest the great promise should be endangered.
Từ trong câu: endangered, endanger, pour, out, love, word, hardly, speak
F. Marion Crawford, A Lady of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endangered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endangered trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ endangered hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endangered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endangered gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endangered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endangered: Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.