Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encouragement”

247 câu thật có từ encouragement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encouragement nghĩa là sự khuyến khích. encouragement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the expression of approval and support. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encouragement

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However further research into the effect of teacher encouragement on physical activity levels should be considered.

    Từ trong câu: encouragement, however, further, research, effect, teacher, physical, activity

    «Exercise as it relates to Disease/Strategies to increase physical activity in primary aged children during school recess breaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364794 (bản sửa đổi 3822870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I go to my friends for encouragement and advice when I should be looking within myself.

    Từ trong câu: encouragement, go, friend, advice, look, myself

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the classroom encouragement should be practiced everyday.

    Từ trong câu: encouragement, classroom, practice, everyday

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Encouragement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102927 (bản sửa đổi 1733478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such is the encouragement and sympathy that the Church should give the candid questioner.

    Từ trong câu: candid, encouragement, sympathy, church, give

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Allowances and encouragements should be offered to these residents for at least three to six months or longer.

    Từ trong câu: allowance, encouragement, offer, resident, least, six, month, long

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Adjustment and Transitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482540 (bản sửa đổi 4629997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I hope one remote cause of its firing may have been my consciousness that if I had known his errand, I should have given him more encouragement.

    Từ trong câu: remote, hope, cause, fire, consciousness, know, give, encouragement

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng encouragement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightest encouragement105 lần
encouragement to persevere30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouragement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouragement trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ encouragement hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encouragement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouragement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouragement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouragement: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.