Câu tiếng Anh có từ “encouragement”
247 câu thật có từ encouragement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encouragement nghĩa là sự khuyến khích. encouragement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the expression of approval and support. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encouragement
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However further research into the effect of teacher encouragement on physical activity levels should be considered.
Từ trong câu: encouragement, however, further, research, effect, teacher, physical, activity
«Exercise as it relates to Disease/Strategies to increase physical activity in primary aged children during school recess breaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364794 (bản sửa đổi 3822870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She could not help fearing they were lending encouragement to something that was not quite”— A little shake of the head filled up the blank.
Từ trong câu: fill, encouragement, shake, blank, lend, fear, help, something
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encouragement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest encouragement | 105 lần |
| encouragement to persevere | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouragement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouragement trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ encouragement hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encouragement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouragement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouragement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouragement: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.