E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elude”

97 câu thật có từ elude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elude nghĩa là trốn tránh. elude là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: escape, either physically or mentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elude

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Climbers often descend by this route in bad weather when the Broad Stand appears to elude their anxious search.

    Những người leo núi thường đi xuống tuyến đường này khi thời tiết xấu khi Broad Stand xuất hiện để trốn tránh cuộc tìm kiếm đầy lo lắng của họ.

    Từ trong câu: elude, climber, often, descend, route, bad, weather, broad

    Owen Glynne Jones, Rock-climbing in the English Lake District Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #56043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his dreams, with Pant by his side, he pursued a red gleam that, while growing brighter, appeared always to elude them.

    Từ trong câu: elude, dream, pant, side, pursue, red, gleam, grow

    Roy J. Snell, The Red Lure. Nguồn: Project Gutenberg #42688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The full secret of Mr. Barrie's genius, as of all genius, eludes analysis; but some of its characteristics are not hard to define.

    Từ trong câu: elude, full, secret, mr, genius, analysis, characteristic, hard

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The white people called them Snakes, probably because of their marvellous power of eluding pursuit, by crawling off in the long grass, or diving in the water.

    Từ trong câu: diving, white, people, call, snake, probably, because, marvellous

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elude the vigilance235 lần
contrived to elude83 lần
elude detection34 lần
elude pursuit108 lần
nimbly elude16 lần
elude the grasp67 lần
elude observation74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elude trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ elude hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elude: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.