Câu tiếng Anh có từ “elude”
100 câu thật có từ elude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elude nghĩa là trốn tránh. elude là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: escape, either physically or mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You want to be one of the best on the map; but some things elude you?
Từ trong câu: elude, want, best, map, thing
«America's Army: Special Forces/FARP Raid Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428444 (bản sửa đổi 4185629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This slave could elude the best blood hounds in the State.
Từ trong câu: elude, slave, best, blood, state
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It belonged to the captain of a slaver—a fellow that had eluded us and the smartest frigates of the British Navy.
Từ trong câu: elude, navy, belong, captain, fellow, smart, frigate
Rolf Boldrewood, The Last Chance: A Tale of the Golden West. Nguồn: Project Gutenberg #61385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elude trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ elude hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elude: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.