Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elude”

100 câu thật có từ elude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ elude

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These, however, have been and may be fabricated, and in such a way as to elude detection at the examining offices.

    Từ trong câu: elude, fabricate, detection, however, way, examine, office

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poetry is rife with symbolism, and symbolic meanings sometimes elude me.

    Từ trong câu: rife, elude, poetry, symbolic, mean, sometimes

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He seemed to possess an impish capability of eluding detection and angry denunciations.

    Từ trong câu: impish, seem, possess, capability, elude, detection, angry, denunciation

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elude the vigilance235 lần
contrived to elude83 lần
elude detection34 lần
elude pursuit108 lần
nimbly elude16 lần
elude the grasp67 lần
elude observation74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elude trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ elude hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elude: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.