Câu tiếng Anh có từ “elude”
101 câu thật có từ elude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elude nghĩa là trốn tránh. elude là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: escape, either physically or mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However those edits subtle enough to elude these lines of defense may go unfixed for an extended period of time.
Từ trong câu: elude, however, edit, subtle, enough, line, defense, go
«Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Wiki Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100653 (bản sửa đổi 3380314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These, however, have been and may be fabricated, and in such a way as to elude detection at the examining offices.
Từ trong câu: elude, fabricate, detection, however, way, examine, office
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still the hope remained that perhaps I might make a partial promise, and ask time, and yet elude the vigilance of the authorities.
Từ trong câu: elude, still, hope, remain, perhaps, make, partial, promise
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elude trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ elude hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elude: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.