Câu tiếng Anh có từ “dominant”
222 câu thật có từ dominant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dominant nghĩa là chiếm ưu thế. dominant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising influence or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dominant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Your identity is tied to the most dominant aspects of your background and personality.
Từ trong câu: dominant, identity, tie, aspect, background, personality
«Categories of Diversity», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Clark was the dominant driver with the best car at the time.
Từ trong câu: dominant, driver, best, car, time
«Lotus Cars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280886 (bản sửa đổi 10966072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The automobile is the most dominant transportation technology in the world today.
Từ trong câu: automobile, dominant, transportation, technology, world, today
«Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397776 (bản sửa đổi 3672696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, the greatest constraints today to retaining the most dominant military force in the world, paradoxically, may be in overcoming the inertia of this success.
Từ trong câu: overcome, dominant, paradoxically, constraint, today, retain, thus, great
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common gene causing dwarfism is dominant; when one parent passes along the gene, the resulting child will exhibit dwarfism.
Từ trong câu: dwarfism, common, gene, cause, dominant, parent, pass, result
«Lentis/Gattaca Revisited», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294962 (bản sửa đổi 3114006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dominant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominant trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ dominant hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dominant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominant: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.