E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dominant”

196 câu thật có từ dominant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dominant nghĩa là chiếm ưu thế. dominant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising influence or control. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dominant

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She then already showed interest and love for animals which later became a dominant feature in her life.

    Từ trong câu: dominant, already, show, interest, love, animal, late, become

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every society develops a set of dominant ideas that frame the existing social order as the way things should be.

    Từ trong câu: dominant, every, society, develop, set, idea, frame, exist

    «Centralized Societies: Chiefdoms and States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Social engineering is also used very often, especially in one-party states and dominant-party states.

    Kỹ thuật xã hội cũng được sử dụng rất thường xuyên, đặc biệt là ở các quốc gia độc đảng và các quốc gia có đảng thống trị.

    Từ trong câu: engineering, dominant, social, engineer, use, often, especially, party

    «Cult of personality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=975749 (bản sửa đổi 9708459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dominant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autosomal dominant40 lần
dominant allele24 lần
dominant seventh43 lần
dominant chord24 lần
dominant ideology16 lần
dominant eigenvalue12 lần
dominant trait22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominant trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ dominant hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dominant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominant: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.