Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dominant”

222 câu thật có từ dominant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dominant nghĩa là chiếm ưu thế. dominant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising influence or control. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dominant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A court should take an "objective approach" to considering "dominant characteristic" and "sexual purpose".

    Từ trong câu: dominant, court, take, objective, approach, consider, characteristic, sexual

    «Canadian Criminal Law/Offences/Child Pornography/Definition of Child Pornography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276946 (bản sửa đổi 2479921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every society develops a set of dominant ideas that frame the existing social order as the way things should be.

    Từ trong câu: dominant, every, society, develop, set, idea, frame, exist

    «Centralized Societies: Chiefdoms and States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It is quite incongruous with such surroundings that it should be thought to describe a spiritual experience dominant and characteristic in the Christian life.

    Từ trong câu: dominant, incongruous, quite, surround, think, describe, spiritual, experience

    H. C. G. Moule, The Expositor's Bible: The Epistle of St Paul to the Romans. Nguồn: Project Gutenberg #48858. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would suggest that many areas of cortex should be involved before a particular percept is made dominant.

    Điều này gợi ý rằng nhiều vùng vỏ não cần phải được tham gia trước khi một nhận thức cụ thể nào đó chiếm ưu thế.

    Từ trong câu: cortex, involved, dominant, suggest, many, area, involve, particular

    «Consciousness Studies/Neuroscience 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32940 (bản sửa đổi 4110147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dominant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autosomal dominant40 lần
dominant allele24 lần
dominant seventh43 lần
dominant chord24 lần
dominant ideology16 lần
dominant eigenvalue12 lần
dominant trait22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominant trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ dominant hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dominant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominant: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.